[jiē]
tiếp
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
接羔jiē gāo
tiếp cao
Chăm sóc cừu, hươu... sinh con
接站jiē zhàn
tiếp trạm
Đến ga đón người
接气jiē qì
tiếp khí
Liên tục, liền mạch (thường chỉ nội dung bài viết)
接驾jiē jià
tiếp giá
Đón tiếp (vua, khách)
接界jiē jiè
tiếp giới
Giáp ranh
接受jiē shòu
tiếp thọ
chấp nhận; đồng ý
接火jiē huǒ
tiếp hoả
Bắt đầu đấu súng, bắn pháo; nối điện
接纳jiē nà
tiếp nạp
kết nạp
接班jiē bān
tiếp ban
tiếp quản; tiếp quản; kế nhiệm ai đó
接柜jiē guì
tiếp quỹ
Tiếp khách tại quầy (người gửi tiền, khách hàng...)
接诊jiē zhěn
tiếp chẩn
Tiếp nhận và chẩn trị (bệnh nhân)
接援jiē yuán
tiếp viện
Tiếp ứng cứu viện (thường dùng cho quân đội)
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.