[nán]
nan
这也难,一个七十多岁的人,怎能看得清这么小的字呢!? 圖怪不得
zhè yě nán , yí gè qī shí duō suì de rén , zěn néng kàn dé qīng zhè me xiǎo de zì ne !? tú guài bù dé
Cái này cũng khó, một người đã ngoài bảy mươi tuổi, sao có thể nhìn rõ chữ nhỏ như vậy được!? Thật không trách được.
难免nán miǎn
nan miễn
khó tránh; khó thoát khỏi; sẽ không thể tránh khỏi
难耐nán nài
nan nại
Khó lòng chịu đựng; không thể gánh vác
难色nán sè
nan sắc
Vẻ mặt khó xử
难以nán yǐ
nan dĩ
khó
难民nàn mín
nạn dân
người tị nạn
难侨nán qiáo
nan kiều
Gọi kiều bào gặp nạn ở nước ngoài
难忘nán wàng
nan vong
khó quên
难胞nán bāo
nan bào
Gọi đồng bào tị nạn (thường chỉ kiều bào bị hại ở nước ngoài)
难堪nán kān
nan kham
khó chịu; xấu hổ
难听nán tīng
nan thính
khó nghe; thô tục; tục tĩu
难处nán chù
nan xứ
rắc rối; khó khăn; vấn đề
难关nán guān
nan quan
khó khăn; khủng hoảng