[gōng yuán]
công viên
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
海德公园hǎi dé gōng yuán
hải đức công viên
Công viên Hyde
景山公园jǐng shān gōng yuán
cảnh sơn công viên
Công viên Jingshan
国家公园guó jiā gōng yuán
quốc gia công viên
công viên quốc gia
中山公园zhōng shān gōng yuán
trung sơn công viên
Công viên Trung Sơn, tên của nhiều công viên ở Trung Quốc, tôn vinh Tôn Dật Tiên 孫中山|孙中山[Sun1 Zhong1 shan1]
香山公园xiāng shān gōng yuán
hương sơn công viên
Công viên Hương Sơn, Bắc Kinh
麓湖公园lù hú gōng yuán
lộc hồ công viên
Công viên Luhu ở trung tâm Quảng Châu