[yǐ wéi]
dĩ vi
不以为然
bù yǐ wéi rán
Không đồng tình.
这部电影我以为很有教育意义
zhè bù diàn yǐng wǒ yǐ wéi hěn yǒu jiào yù yì yì
Tôi cho rằng bộ phim này có ý nghĩa giáo dục.
我以为是谁呢,原来是你
wǒ yǐ wéi shì shuí ne , yuán lái shì nǐ
Tôi cứ tưởng là ai chứ, hóa ra là bạn.
自以为是zì yǐ wéi shì
tự dĩ vi thị
tự cho mình là không thể sai; cố chấp
习以为常xí yǐ wéi cháng
tập dĩ vi thường
quen với; đã quen
不以为然bù yǐ wéi rán
bất dĩ vi nhiên
không chấp nhận là đúng; phản đối; không tán thành
不以为意bù yǐ wéi yì
bất dĩ vi ý
không để ý; không quan tâm
引以为戒yǐn yǐ wéi jiè
dẫn dĩ vi giới
coi đó là lời cảnh báo; rút ra bài học từ một trường hợp kết quả tồi tệ
引以为荣yǐn yǐ wéi róng
dẫn dĩ vi vinh
xem đó là vinh dự
信以为真xìn yǐ wéi zhēn
tín dĩ vi chân
tin rằng điều gì đó là thật
引以为傲yǐn yǐ wéi ào
dẫn dĩ vi ngạo
cảm thấy vô cùng tự hào về điều gì đó
引以为憾yǐn yǐ wéi hàn
dẫn dĩ vi hám
coi điều gì đó là đáng tiếc
无以为报wú yǐ wéi bào
vô dĩ vi báo
không thể đền đáp
无以为生wú yǐ wéi shēng
vô dĩ vi sinh
không có cách nào sinh nhai