[tuǐ]
thối
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
腿号tuǐ hào
thối hiệu
vòng chân
腿带tuǐ dài
thối đới
Dải băng rộng, dài để buộc chặt ống quần
腿脚tuǐ jiǎo
thối cước
chân và bàn chân; khả năng đi lại; bước đi
腿腕tuǐ wàn
thối oản
mắt cá chân
腿了tuǐ le
quá trễ, người khác đăng rồi
腿腕子tuǐ wàn zǐ
thối oản tử
Mắt cá chân
腿号箍tuǐ hào gū
thối hiệu cô
xem 腿號|腿号[tui3 hao4]
腿后腱tuǐ hòu jiàn
thối hậu kiện
cơ gân kheo
腿玩年tuǐ wán nián
thối ngoạn niên
đôi chân tuyệt đẹp; chân gợi cảm
腿肚子tuǐ dù zǐ
thối đỗ tử
bắp chân
鸡腿jī tuǐ
kê thối
đùi gà; cẳng gà
劈腿pī tuǐ
phách thối
xoạc chân; bắt cá hai tay; phiên âm Đài Loan [pi1 tui3]
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.