[bǎ]
bả
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
把子bǎ zǐ
bả tử
tay cầm
把式bǎ shì
bả thức
người có tay nghề trong một nghề; kỹ năng
把拔bǎ bá
bả bạt
bố
把风bǎ fēng
bả phong
canh chừng; canh gác
把酒bǎ jiǔ
bả tửu
nâng chén rượu
把玩bǎ wán
bả ngoạn
xoay chuyển trong tay; chơi đùa; nghịch
把稳bǎ wěn
bả ổn
đáng tin cậy; dựa được
把斋bǎ zhāi
bả trai
Nhịn ăn
把立bǎ lì
bả lập
ghi-đông
把袂bǎ mèi
bả mệ
có tình bạn thân thiết
把控bǎ kòng
bả khống
kiểm soát; phụ trách
把舵bǎ duò
bả đà
cầm lái; cầm bánh lái; điều khiển
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.