[bǎo]
bão
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
饱餐bǎo cān
bão xan
ăn no
饱受bǎo shòu
bão thọ
chịu đựng; chịu khổ; bị chịu
饱含bǎo hán
bão hàm
đầy; tràn ngập
饱和bǎo hé
bão hoà
bão hòa; đầy đến mức không chứa thêm được
饱学bǎo xué
bão học
uyên bác; nhiều học vấn; học giả
饱尝bǎo cháng
bão thường
tận hưởng đầy đủ; trải nghiệm đầy đủ trong một thời gian dài
饱满bǎo mǎn
bão mãn
đầy đặn; mũm mĩm
饱绽bǎo zhàn
bão trán
phồng lên đến bục
饱览bǎo lǎn
bão lãm
nhìn ngắm kỹ lưỡng; mãn nhãn
饱读bǎo dú
bão đọc
đọc nhiều
饱足bǎo zú
bão túc
no nê
饱雨bǎo yǔ
bão vũ
Mưa rào; vật quý
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.