[lǎo]
lão
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
老丈lǎo zhàng
lão trượng
thưa ông
老道lǎo dào
lão đạo
Đạo sĩ
老区lǎo qū
lão khu
Khu cũ (khu giải phóng cũ, căn cứ cách mạng cũ)
老调lǎo tiáo
lão điều
Lời cũ rích; chuyện cũ kỹ; một loại hình hí khúc Hà Bắc
老少lǎo shào
lão thiếu
người già và trẻ nhỏ
老总lǎo zǒng
lão tổng
sếp; ngài; chỉ huy cao cấp trong PLA
老练lǎo liàn
lão luyện
già dặn; có kinh nghiệm
老将lǎo jiàng
lão tướng
nghĩa đen: tướng già; tổng tư lệnh 將帥|将帅, tương đương với quân vua trong cờ tướng; nghĩa bóng: người kỳ cựu
老底lǎo dǐ
lão để
Tình hình nội bộ; bí mật; tài sản để lại của tổ tiên; vốn liếng
老本lǎo běn
lão bản
vốn; tài sản; tiền tiết kiệm
老营lǎo yíng
lão doanh
Doanh trại cũ của quân đội đóng quân lâu dài; nơi ẩn náu lâu dài của kẻ xấu, thổ phỉ
老妪lǎo yù
lão ẩu
bà lão
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.