[xìn]
tín
请你给我家里捎个信儿,说我今天不回家了
qǐng nǐ gěi wǒ jiā lǐ shāo gè xìn ér , shuō wǒ jīn tiān bù huí jiā le
Xin nhắn về nhà giúp tôi một tiếng, nói là hôm nay tôi không về nhà
信石xìn shí
tín thạch
Thạch tín; thạch tín (do sản xuất ở Tín Châu).
信赖xìn lài
tín lại
tin tưởng; có sự tự tin vào; có niềm tin vào
信任xìn rèn
tín nhiệm
tin tưởng; có niềm tin vào
信条xìn tiáo
tín điều
tín điều; điều khoản đức tin
信步xìn bù
tín bộ
đi dạo; đi thong thả
信差xìn chāi
tín sai
người truyền tin
信服xìn fú
tín phục
tin tưởng; tin vào; có niềm tin
信管xìn guǎn
tín quản
kíp nổ; kíp nổ
信号xìn hào
tín hiệu
tín hiệu
信望xìn wàng
tín vọng
Uy tín và thanh danh
信物xìn wù
tín vật
vật kỷ niệm; tín vật
信士xìn shì
tín sĩ
Nam tín đồ Phật giáo chưa xuất gia; người thành thật, giữ lời