[jué dìng]
quyết định
领导上一派他去学习
lǐng dǎo shàng yí pài tā qù xué xí
Lãnh đạo phái anh ấy đi học
这件事情究竟应该怎么办,最好是由大家来决定
zhè jiàn shì qíng jiū jìng yīng gāi zěn me bàn , zuì hǎo shì yóu dà jiā lái jué dìng
Việc này rốt cuộc nên làm thế nào, tốt nhất là do mọi người cùng quyết định
请组长们回去传达这项决定
qǐng zǔ zhǎng men huí qù chuán dá zhè xiàng jué dìng
Xin tổ trưởng về truyền đạt quyết định này
决定性
jué dìng xìng
mang tính quyết định
存在决定意识
cún zài jué dìng yì shí
Tồn tại quyết định ý thức
这件事决定了他未来的生活道路
zhè jiàn shì jué dìng le tā wèi lái de shēng huó dào lù
Việc này đã quyết định con đường sống tương lai của anh ấy
决定性jué dìng xìng
quyết định tính
mang tính quyết định; mang tính kết luận
决定簇jué dìng cù
quyết định thốc
quyết định; kháng nguyên
决定论jué dìng lùn
quyết định luận
thuyết định mệnh
未决定wèi jué dìng
vị
đang chờ xử lý
乱作决定luàn zuò jué dìng
loạn tác quyết định
đưa ra quyết định một cách tuỳ tiện
单方决定dān fāng jué dìng
đơn
quyết định mà không tham khảo các bên liên quan; quyết định đơn phương