[nán]
nam
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
南亚nán yà
nam á
Nam Á
南洋nán yáng
nam dương
Đông Nam Á; Biển Nam
南乐nán lè
nam lạc
huyện Nanle ở Puyang 濮陽|濮阳[Pu2 yang2], Hà Nam
南北nán běi
nam bắc
bắc và nam; từ bắc đến nam
南边nán biān
nam biên
phía nam; mặt nam; phần phía nam
南瓜nán guā
nam qua
bí ngô
南管nán guǎn
nam quản
Nam âm.
南货nán huò
nam hoá
Thực phẩm sản xuất ở miền Nam, như măng khô, thịt hun khói, v.v.
南极nán jí
nam cực
cực nam
南岭nán lǐng
nam lĩnh
núi Nam Lĩnh, trên biên giới Hồ Nam, Giang Tây, Quảng Đông và Quảng Tây
南宋nán sòng
nam tống
nhà Nam Tống
南味nán wèi
nam vị
Hương vị miền Nam
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.