[zuò yòng]
tác dụng
外界的事物作用于我们的感觉器官,在我们的头脑中形成形象
wài jiè de shì wù zuò yòng yú wǒ men de gǎn jué qì guān , zài wǒ men de tóu nǎo zhōng xíng chéng xíng xiàng
Sự vật bên ngoài tác động lên các giác quan của chúng ta, tạo thành hình ảnh trong đầu
同化作用
tóng huà zuò yòng
Sự đồng hóa
消化作用
xiāo huà zuò yòng
Sự tiêu hóa
光合作用
guāng hé zuò yòng
Quang hợp
副作用
fù zuò yòng
Tác dụng phụ
起作用
qǐ zuò yòng
Có tác dụng
积极作用
jī jí zuò yòng
Tác dụng tích cực
作用力zuò yòng lì
tác dụng lực
nỗ lực; lực tác động; lực áp dụng
作用理论zuò yòng lǐ lùn
tác dụng lý luận
lý thuyết tương tác
起作用qǐ zuò yòng
khởi tác dụng
có tác dụng; đóng vai trò; hoạt động
有作用yǒu zuò yòng
hữu tác dụng
hiệu quả; có ảnh hưởng
反作用fǎn zuò yòng
phản tác dụng
phản tác dụng
副作用fù zuò yòng
phó
tác dụng phụ
弱作用ruò zuò yòng
nhược tác dụng
tương tác yếu
强作用qiáng zuò yòng
cường tác dụng
tương tác mạnh
光解作用guāng jiě zuò yòng
quang giải tác dụng
Một loại phản ứng quang hóa, quá trình vật chất phân hủy do tác dụng của ánh sáng; ví dụ: vật liệu chụp ảnh cảm quang dưới ánh sáng nhìn thấy, hydro iodua phân hủy thành hydro và iod dưới ánh sáng tử ngoại
沉积作用chén jī zuò yòng
trầm tích tác dụng
quá trình lắng đọng
自净作用zì jìng zuò yòng
tự tịnh tác dụng
Sự tự làm sạch (môi trường)
异化作用yì huà zuò yòng
dị hoá tác dụng
dị hoá; quá trình phân giải trao đổi chất và loại bỏ chất thải; dị hoá