[huì yì]
hội nghị
全体会议
quán tǐ huì yì
Hội nghị toàn thể
厂务会议
chǎng wù huì yì
Hội nghị ban giám đốc nhà máy
工作会议
gōng zuò huì yì
Hội nghị công tác
中国人民政治协商会议
zhōng guó rén mín zhèng zhì xié shāng huì yì
Hội nghị Hiệp thương Chính trị Nhân dân Trung Quốc
部长会议
bù zhǎng huì yì
Hội nghị Bộ trưởng
会议厅huì yì tīng
hội nghị sảnh
hội trường
会议室huì yì shì
hội nghị thất
phòng họp; phòng hội nghị
会议展览huì yì zhǎn lǎn
hội nghị triển lãm
hội nghị và triển lãm
召开会议zhào kāi huì yì
triệu
triệu tập hội nghị; triệu tập cuộc họp
现场会议xiàn chǎng huì yì
hiện trường hội nghị
cuộc họp tại chỗ
电话会议diàn huà huì yì
điện thoại hội nghị
cuộc gọi hội nghị
全体会议quán tǐ huì yì
toàn thể hội nghị
đại hội; họp toàn thể
协商会议xié shāng huì yì
hiệp thương hội nghị
hội nghị hiệp thương; cuộc họp tham vấn; hội đồng thảo luận
视频会议shì pín huì yì
thị tần hội nghị
hội nghị truyền hình; cuộc họp video
圆桌会议yuán zhuō huì yì
viên trác hội nghị
hội nghị bàn tròn
国会议员guó huì yì yuán
quốc hội nghị viên
thành viên quốc hội; nghị sĩ quốc hội
国会议长guó huì yì zhǎng
quốc hội nghị trưởng
chủ tịch của quốc hội