[xìng qù]
hứng thú
我对下棋不感兴趣
wǒ duì xià qí bù gǎn xìng qù
Tôi không hứng thú với việc chơi cờ
人们怀着极大的兴趣参观了画展
rén men huái zhe jí dà de xìng qù cān guān le huà zhǎn
Mọi người tham quan phòng trưng bày tranh với sự hứng thú lớn
有兴趣yǒu xìng qù
hữu hứng thú
quan tâm; thú vị
感兴趣gǎn xìng qù
cảm hứng thú
cảm thấy hứng thú
饶有兴趣ráo yǒu xìng qù
nhiêu hữu hứng thú
hết sức thú vị