[niǎo]
điểu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
鸟眼niǎo yǎn
điểu nhãn
mắt chim
鸟禽niǎo qín
điểu cầm
chim
鸟窝niǎo wō
điểu oa
tổ chim
鸟笼niǎo lóng
điểu lồng
lồng chim
鸟篆niǎo zhuàn
điểu triện
chữ triện điểu
鸟类niǎo lèi
điểu loại
các loài chim
鸟粪niǎo fèn
điểu phân
phân chim
鸟羽niǎo yǔ
điểu vũ
lông cánh chính
鸟枪niǎo qiāng
điểu thương
súng hỏa mai; súng săn; súng hơi
鸟瞰niǎo kàn
điểu khám
có cái nhìn bao quát từ trên cao; quang cảnh từ trên cao; tổng quan rộng
鸟蛤niǎo há
điểu cáp
sò
鸟疫niǎo yì
điểu dịch
bệnh nhiễm khuẩn từ chim
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.