[jiàn kāng]
kiện khang
恢复健康使儿童健康地成长
huī fù jiàn kāng shǐ ér tóng jiàn kāng dì chéng zhǎng
Phục hồi sức khỏe để trẻ em phát triển khỏe mạnh
各种课外活动健康地开展起来
gè zhǒng kè wài huó dòng jiàn kāng dì kāi zhǎn qǐ lái
Các hoạt động ngoại khóa được triển khai một cách lành mạnh
促进汉语规范化,为祖国语言的纯洁健康而奋斗
cù jìn hàn yǔ guī fàn huà , wèi zǔ guó yǔ yán de chún jié jiàn kāng ér fèn dòu
Thúc đẩy chuẩn hóa tiếng Hán, phấn đấu vì sự trong sáng và lành mạnh của ngôn ngữ dân tộc
健康保险jiàn kāng bǎo xiǎn
kiện khang bảo hiểm
bảo hiểm sức khỏe
健康受损jiàn kāng shòu sǔn
kiện khang thọ tổn
tổn hại sức khỏe
健康检查jiàn kāng jiǎn chá
kiện khang kiểm tra
xem 體格檢查|体格检查[ti3 ge2 jian3 cha2]
健康状况jiàn kāng zhuàng kuàng
kiện khang trạng huống
tình trạng sức khỏe
健康食品jiàn kāng shí pǐn
kiện khang thực phẩm
thực phẩm sức khỏe
健康寿命jiàn kāng shòu mìng
kiện khang thọ mệnh
Tuổi thọ khỏe mạnh;
亚健康yà jiàn kāng
á kiện khang
tình trạng sức khỏe không tối ưu
性健康xìng jiàn kāng
tính kiện khang
sức khỏe tình dục
精神健康jīng shén jiàn kāng
tinh thần kiện khang
sức khỏe tinh thần