[yì zhí]
nhất trực
一直走,不拐弯
yì zhí zǒu , bù guǎi wān
Đi thẳng, không rẽ
一直往东,就到了
yì zhí wǎng dōng , jiù dào le
Đi thẳng về phía đông là đến
雨一直下了一天一夜
yǔ yì zhí xià le yì tiān yí yè
Mưa rơi suốt một ngày một đêm
他干活儿一直很卖力
tā gàn huó ér yì zhí hěn mài lì
Anh ấy làm việc luôn rất chăm chỉ
全村从老人一直到小孩凡都非常热情
quán cūn cóng lǎo rén yì zhí dào xiǎo hái fán dōu fēi cháng rè qíng
Cả làng từ người già đến trẻ nhỏ ai cũng rất nhiệt tình