[zuò yè]
tác nghiệp
作业本
zuò yè běn
Tập làm văn
课外作业
kè wài zuò yè
Bài tập ngoại khóa
作业计划
zuò yè jì huà
Kế hoạch làm bài tập
带电作业
dài diàn zuò yè
Công việc có điện
队伍开到野外去作业
duì wu kāi dào yě wài qù zuò yè
Đội ngũ hành quân ra ngoài làm việc
作业环境zuò yè huán jìng
tác nghiệp hoàn cảnh
môi trường vận hành
作业系统zuò yè xì tǒng
tác nghiệp hệ thống
hệ điều hành
平行作业píng xíng zuò yè
bình hành
Nhiều loại công việc cùng làm đồng thời tại một công trường, có sự phối hợp và ràng buộc lẫn nhau
高空作业gāo kōng zuò yè
cao không tác nghiệp
làm việc trên cao
流水作业liú shuǐ zuò yè
lưu thuỷ tác nghiệp
Phương thức tổ chức sản xuất, chia quá trình gia công thành các công đoạn, tiến hành liên tục như dòng chảy.
多工作业duō gōng zuò yè
đa công tác nghiệp
đa nhiệm
家庭作业jiā tíng zuò yè
gia đình tác nghiệp
bài tập về nhà