[xiàng]
tượng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
像元xiàng yuán
tượng nguyên
điểm ảnh
像片xiàng piàn
tượng phiến
ảnh
像章xiàng zhāng
tượng chương
huy hiệu; phù hiệu; huy hiệu cài ve áo
像差xiàng chà
tượng sai
quang sai
像话xiàng huà
tượng thoại
đúng mực
像素xiàng sù
tượng tố
điểm ảnh
像样xiàng yàng
tượng dạng
trình bày được; đứng đắn; đạt chuẩn
像生xiàng shēng
tượng sinh
Đồ giả làm từ vật liệu tự nhiên; nữ nghệ nhân biểu diễn ca xướng thời Tống Nguyên
像片簿xiàng piàn bó
album; album ảnh; sổ phác thảo
像模像样xiàng mú xiàng yàng
tượng mô tượng dạng
trang nghiêm; chỉnh tề; đáng vẻ
像煞有介事xiàng shà yǒu jiè shì
tượng sát hữu giới sự
Tỏ vẻ như thật; làm bộ ta đây
摄像shè xiàng
nhiếp tượng
quay video
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.