[zhī]
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
只管zhǐ guǎn
chỉ quản
chỉ chăm chú vào một việc; chỉ; đơn giản
只能zhǐ néng
chỉ năng
chỉ có thể; buộc phải làm gì đó; không có lựa chọn nào khác
只见zhǐ jiàn
chỉ kiến
nhìn thấy lặp đi lặp lại; thấy, ngạc nhiên khi thấy
只顾zhǐ gù
chỉ cố
chỉ mải mê; mải mê; tập trung
只得zhī dé
không có cách nào khác ngoài; đành phải
只消zhī xiāo
chỉ cần; chỉ mất
只要zhǐ yào
chỉ yếu
chỉ cần; miễn là
只读zhī dú
chỉ đọc
只身zhī shēn
chích thân
một mình; tự thân
只好zhǐ hǎo
chỉ hảo
không còn lựa chọn nào khác ngoài...; đành phải; bị buộc phải
只怕zhǐ pà
chỉ phạ
e rằng...; có lẽ; có thể
只是zhǐ shì
chỉ thị
chỉ; chỉ là; không gì ngoài
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.