[hé]
hà
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
河东hé dōng
hà đông
quận Hedong của thành phố Linyi 臨沂市|临沂市[Lin2 yi2 shi4], tỉnh Sơn Đông
河伯hé bó
hà bá
thần sông, liên quan đến sông Hoàng Hà
河内hé nèi
hà nội
Hà Nội, thủ đô của Việt Nam
河北hé běi
hà bắc
Tỉnh Hà Bắc ở miền bắc Trung Quốc bao quanh Bắc Kinh, tên gọi tắt 冀, thủ phủ Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1]
河南hé nán
hà nam
Tỉnh Hà Nam ở miền trung Trung Quốc, viết tắt 豫, thủ phủ Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng4 zhou1]
河叉hé chā
hà xoa
cửa sông
河套hé tào
hà sáo
Đại Loan Hà của sông Hoàng Hà ở Nội Mông
河岸hé àn
hà ngạn
bờ sông
河曲hé qǔ
hà khúc
huyện Hequ ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
河村hé cūn
hà thôn
Kawamura
河殇hé shāng
hà thương
"Bi ca con sông", loạt phim tài liệu nổi tiếng năm 1988 của CCTV, được cho là đã kích thích phong trào dân chủ Xuân Bắc Kinh những năm 1980
河山hé shān
hà sơn
Lãnh thổ quốc gia
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.