[qiū]
thu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
秋粮qiū liáng
thu lương
hoa màu vụ thu
秋令qiū lìng
thu lệnh
mùa thu; thời tiết mùa thu
秋假qiū jiǎ
thu giả
Nghỉ hè mùa thu
秋天qiū tiān
thu thiên
mùa thu
秋闱qiū wéi
thu vi
kỳ thi mùa thu
秋毫qiū háo
thu hào
lông mịn mọc trên động vật vào mùa thu; thứ gì đó khó thấy nhất; chuyện nhỏ nhất
秋意qiū yì
thu ý
Không khí mùa thu; cảnh sắc mùa thu
秋分qiū fēn
thu phân
Tiết Thu phân, tiết thứ 16 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, từ 23 tháng Chín đến 7 tháng Mười
秋千qiū qiān
thu thiên
xích đu
秋季qiū jì
thu quý
mùa thu
秋审qiū shěn
thu thẩm
đại thẩm mùa thu
秋凉qiū liáng
thu lương
cái mát mẻ của mùa thu
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.