[shì jiè]
thế giới
世界观
shì jiè guān
Thế giới quan
世界之大,无奇不有
shì jiè zhī dà , wú qí bù yǒu
Thế giới rộng lớn, cái gì cũng có
大千世界
dà qiān shì jiè
Thế giới bao la
一各地周游世界
yí gè dì zhōu yóu shì jiè
Đi khắp nơi du lịch thế giới
现在是什么世界,还允许你不讲理?
xiàn zài shì shén me shì jiè , hái yǔn xǔ nǐ bù jiǎng lǐ ?
Bây giờ là cái thời đại gì rồi, còn cho phép anh không biết điều à?
内心世界
nèi xīn shì jiè
Thế giới nội tâm
主观世界
zhǔ guān shì jiè
Thế giới chủ quan
科学世界1儿童世界
kē xué shì jiè 1 ér tóng shì jiè
Thế giới khoa học, thế giới trẻ em
世界语shì jiè yǔ
thế giới ngữ
Quốc tế ngữ Esperanto
世界报shì jiè bào
thế giới báo
tên của các tờ báo khác nhau, đáng chú ý có Le Monde, El Mundo và Die Welt
世界时shì jiè shí
thế giới thời
Giờ thế giới; giờ Greenwich
世界杯shì jiè bēi
thế giới bôi
World Cup
世界级shì jiè jí
thế giới cấp
đẳng cấp thế giới
世界观shì jiè guān
thế giới quan
thế giới quan; quan điểm thế giới; Weltanschauung
世界变暖shì jiè biàn nuǎn
thế giới biến noãn
nóng lên toàn cầu
世界市场shì jiè shì chǎng
thế giới thị trường
Thị trường thế giới
世界遗产shì jiè yí chǎn
thế giới di sản
Di sản thế giới
世界银行shì jiè yín háng
thế giới ngân hàng
Ngân hàng Thế giới
世界闻名shì jiè wén míng
thế giới văn danh
nổi tiếng thế giới
世界各地shì jiè gè dì
thế giới các địa
khắp nơi trên thế giới; mọi nơi; trên mọi miền của thế giới