[guān]
quan
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
关塞guān sāi
quan tắc
đồn biên ải, đặc biệt là phòng thủ thung lũng hẹp
关内guān nèi
quan nội
Khu vực phía tây Quan Hải hoặc phía đông Gia Dục Quan
关严guān yán
quan nghiêm
đóng hoàn toàn; đóng chặt; tắt kỹ
关心guān xīn
quan tâm
quan tâm đến; chăm sóc
关中guān zhōng
quan trung
Đồng bằng Quan Trung ở Thiểm Tây
关头guān tóu
quan đầu
thời điểm; điểm giao; giai đoạn quan trọng
关庙guān miào
quan miếu
Quan Miếu, một quận ở Đài Nam 台南|台南[Tai2 nan2], Đài Loan
关征guān zhēng
quan chinh
thuế hải quan; trạm hải quan thu thuế nhập khẩu
关怀guān huái
quan hoài
chăm sóc; ân cần; thể hiện sự quan tâm
关掉guān diào
quan điệu
tắt đi; ngắt đi
关文guān wén
quan văn
công văn gửi đến cơ quan cùng cấp
关美guān měi
quan mỹ
Thỏa thích; hết lòng; sảng khoái
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.