[chūn]
xuân
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
春潮chūn cháo
xuân trào
Thủy triều mùa xuân; thường dùng để ví von
春色chūn sè
xuân sắc
sắc xuân; cảnh xuân
春宫chūn gōng
xuân cung
phòng của Thái tử; mở rộng, chỉ Thái tử; tranh khiêu dâm
春荒chūn huāng
xuân hoang
Nạn đói giáp hạt mùa xuân
春晖chūn huī
xuân huy
nghĩa đen: ánh nắng mùa xuân; nghĩa bóng: tình yêu của cha mẹ
春卷chūn juǎn
xuân cuốn
chả giò; nem cuốn
春令chūn lìng
xuân lệnh
mùa xuân; thời gian xuân; thời tiết mùa xuân
春情chūn qíng
xuân tình
tình cảm yêu đương
春头chūn tóu
xuân đầu
Đầu xuân
春饼chūn bǐng
xuân bánh
bánh xuân, một loại bánh mì dẹt của Trung Quốc
春绸chūn chóu
xuân trù
Lụa xuân
春试chūn shì
xuân thí
kỳ thi hội
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.