[shuāng]
song
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
双簧shuāng huáng
song hoàng
một dạng biểu diễn kép trong sân khấu, một người nói hoặc hát còn người kia ở phía trước giả vờ đang nói hoặc hát; loại dăm kép
双语shuāng yǔ
song ngữ
song ngữ
双乳shuāng rǔ
song nhũ
vú
双亲shuāng qīn
song thân
cha mẹ
双人shuāng rén
song nhân
hai người; đôi; cặp
双侧shuāng cè
song trắc
hai bên; song phương
双倍shuāng bèi
song bội
gấp đôi; đôi
双全shuāng quán
song toàn
Cả hai mặt đều có
双响shuāng xiǎng
song hưởng
Một loại pháo, thuốc súng chia làm hai đoạn, đốt đoạn dưới nổ một tiếng, bay lên không trung đoạn trên nổ, lại vang lên một tiếng. Một số vùng gọi là pháo hai lần nổ
双喜shuāng xǐ
song hỷ
song hỉ; con chữ đối xứng 囍 là biểu tượng của may mắn, đặc biệt trong hôn nhân
双创shuāng chuàng
song sáng
Chỉ đại chúng khởi nghiệp, vạn chúng đổi mới
双关shuāng guān
song quan
chơi chữ; ngụ ý
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.