[yí yàng]
nhất dạng
哥儿俩相貌一样,脾气也一样
gē ér liǎ xiàng mào yí yàng , pí qì yě yí yàng
Hai anh em trông giống nhau, tính tình cũng giống nhau.
他们两个人打枪打得一样准
tā men liǎng gè rén dǎ qiāng dǎ dé yí yàng zhǔn
Hai người họ bắn súng đều chuẩn như nhau.
不一样bù yí yàng
bất nhất dạng
khác; đặc biệt; không giống
一模一样yì mú yí yàng
nhất mô nhất dạng
hoàn toàn giống nhau; bản sao y hệt; cũng đọc là [yi1 mo2 yi1 yang4]
反正一样fǎn zhèng yí yàng
phản chính
đúng hay sai cũng không khác nhau nhiều; như nhau cả; thế nào cũng như nhau