[pàng]
bàn
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
胖子pàng zi
người mập; mập mạp
胖人pàng rén
bàn nhân
người thừa cân; béo
胖次pàng cì
bàn thứ
quần lót nữ
胖大海pàng dà hǎi
bàn đại hải
hạt đười ươi; hạt của cây Sterculia lychnophora
胖墩墩pàng dūn dūn
bàn đôn đôn
thấp và chắc nịch; nặng nề
胖墩儿pàng dūn ér
bàn đôn nhi
người thấp, mập; mũm mĩm tròn trĩnh
胖乎乎pàng hū hū
bàn hồ hồ
mũm mĩm
胖头鱼pàng tóu yú
bàn đầu ngư
xem 鱅魚|鳙鱼[yong1 yu2]
胖嘟嘟pàng dū dū
bàn đô đô
đầy đặn; mập mạp; mũm mĩm
暴胖bào pàng
bạo bàn
tăng cân đột ngột
内胖nèi pàng
nội bàn
Nội tạng
肥胖féi pàng
phì bàn
béo; béo phì
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.