[gēn]
cân
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
跟差gēn chà
cân sai
người hầu
跟梢gēn shāo
cân sao
Theo dõi; rình rập.
跟手gēn shǒu
cân thủ
tiện tay làm; nhân tiện làm; lập tức
跟脚gēn jiǎo
cân cước
vừa khít với chân; theo sát; ngay sau ai đó
跟班gēn bān
cân ban
người hộ tống; người hầu
跟上gēn shàng
cân thượng
theo kịp; giữ nhịp với
跟丢gēn diū
cân đâu
mất dấu
跟人gēn rén
cân nhân
kết hôn
跟注gēn zhù
cân chú
theo cược; theo
跟从gēn cóng
cân tòng
đi theo; lấy chồng; người hầu
跟斗gēn dòu
nhào lộn; ngã; té
跟风gēn fēng
cân phong
theo phong trào; mù quáng chạy theo đám đông; theo xu hướng
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.