[yòu]
hựu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
又车yòu chē
hựu xa
Máy cơ khí vận chuyển, bốc dỡ hàng hóa, có càng thép ở phía trước có thể nâng lên hạ xuống. Còn gọi là xe nâng
又腰yòu yāo
hựu yêu
Ngón cái và bốn ngón còn lại dang ra, ấn chặt vào bên hông
又称yòu chēng
hựu xưng
còn được gọi là
又及yòu jí
hựu cập
Tái bút; P.S.
又名yòu míng
hựu danh
còn được gọi là; tên thay thế; cũng được gọi là
又来了yòu lái le
Lại nữa rồi.
又一次yòu yí cì
hựu nhất thứ
lại lần nữa; một lần nữa; thêm một lần
又双叒叕yòu shuāng ruò zhuó
hựu song nhược chuyết
hết lần này đến lần khác; lặp đi lặp lại nhiều lần
又吵又闹yòu chǎo yòu nào
hựu sảo hựu náo
gây ồn ào; làm loạn
又红又肿yòu hóng yòu zhǒng
hựu hồng hựu trũng
bị đỏ và sưng
重又zhòng yòu
trọng hựu
một lần nữa
好又多hǎo yòu duō
hảo hựu đa
Trust-Mart
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.