[xí guàn]
tập quán
习惯成自然
xí guàn chéng zì rán
Thói quen thành tật
对这里的生活还不习惯
duì zhè lǐ de shēng huó hái bù xí guàn
Chưa quen với cuộc sống ở đây
好习惯
hǎo xí guàn
Thói quen tốt
不良习惯
bù liáng xí guàn
Thói quen xấu
习惯法xí guàn fǎ
tập quán pháp
luật tục; luật thông lệ
习惯性xí guàn xìng
tập quán tính
theo thói quen; thông thường
习惯用法xí guàn yòng fǎ
tập quán dụng pháp
cách sử dụng quen thuộc
习惯用语xí guàn yòng yǔ
tập quán dụng ngữ
thành ngữ; cách diễn đạt thành ngữ; hình thức ngôn ngữ quen thuộc
习惯自然xí guàn zì rán
tập quán tự nhiên
thói quen trở thành tự nhiên; quen với điều gì đó và thấy nó dường như không thể tránh khỏi; thành phản xạ tự nhiên
看不习惯kàn bù xí guàn
khán bất tập quán
không quen