[duǎn]
đoản
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
短号duǎn hào
đoản hiệu
Nhạc cụ hơi, cấu trúc tương tự kèn trumpet nhưng ống ngắn hơn
短小duǎn xiǎo
đoản tiểu
Ngắn và nhỏ; thấp bé
短裤duǎn kù
đoản khố
quần ngắn; quần shorts
短款duǎn kuǎn
đoản khoản
Kiểu dáng ngắn; số tiền mặt khi thanh toán ít hơn số tiền trên sổ sách
短信duǎn xìn
đoản tín
tin nhắn văn bản; SMS
短讯duǎn xùn
đoản tấn
tin nhắn SMS; tin nhắn văn bản
短语duǎn yǔ
đoản ngữ
cụm từ
短秤duǎn chèng
đoản xứng
Gian lận cân
短程duǎn chéng
đoản trình
tầm ngắn
短线duǎn xiàn
đoản tuyến
ngắn hạn
短浅duǎn qiǎn
đoản thiển
nông cạn và hẹp
短评duǎn píng
đoản bình
Bình luận ngắn
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.