[bāo]
bao
包包产
bāo bāo chǎn
Giao khoán sản lượng.
大楼由承建单位包
dà lóu yóu chéng jiàn dān wèi bāo
Tòa nhà do đơn vị thi công đảm nhận.
包费bāo fèi
bao phí
Chi trả toàn bộ phí tổn; phí bao xe, bao cơm...
包伙bāo huǒ
bao hoả
xem 包飯|包饭[bao1 fan4]
包厢bāo xiāng
bao sương
lô; phòng riêng
包子bāo zǐ
bao tử
bánh bao
包揽bāo lǎn
bao lãm
độc quyền; đảm nhận mọi trách nhiệm; đảm đương toàn bộ công việc
包米bāo mǐ
bao mễ
ngô; bắp; cũng viết 苞米[bao1 mi3]
包头bāo tóu
bao đầu
thành phố cấp địa khu Bao Đầu ở Nội Mông
包封bāo fēng
bao phong
niêm phong; đóng gói kín bằng niêm phong
包层bāo céng
bao tầng
lớp bọc; phủ
包工bāo gōng
bao công
nhận làm công việc trong thời hạn và theo yêu cầu; ký hợp đồng công việc; nhà thầu
包席bāo xí
bao tịch
Đặt trọn bàn (cỗ bàn)
包抄bāo chāo
bao sao
hợp vây; bao vây