[gǎn]
cảm
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
敢保gǎn bǎo
cảm bảo
Chắc chắn; đảm bảo
敢情gǎn qíng
cảm tình
thực ra; hoá ra; thật vậy
敢达gǎn dá
cảm đạt
Gundam, loạt phim hoạt hình Nhật Bản
敢是gǎn shì
cảm thị
Chắc là; có lẽ là
敢为gǎn wèi
cảm vị
dám làm
敢于gǎn yú
cảm ư
có dũng khí làm gì; dám; làm một cách táo bạo
敢不是gǎn bú shì
Định là; có lẽ là
敢死队gǎn sǐ duì
cảm tử đội
biệt đội cảm tử; đơn vị kamikaze
敢为人先gǎn wèi rén xiān
cảm vị
dám đi đầu; tiên phong
敢做敢当gǎn zuò gǎn dāng
cảm tố cảm đương
dám làm và dũng cảm chịu trách nhiệm về việc đó; người đàn ông thực thụ có dũng khí chấp nhận hậu quả từ hành động của mình; không đùn đẩy trách nhiệm
敢打敢冲gǎn dǎ gǎn chōng
cảm đả cảm xung
can đảm và dũng cảm
敢不从命gǎn bù cóng mìng
cảm bất tòng
không dám không tuân lệnh
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.