[guān xīn]
quan tâm
关心群众生活 这是厂里的大事,希望大家多关心
guān xīn qún zhòng shēng huó zhè shì chǎng lǐ de dà shì , xī wàng dà jiā duō guān xīn
Quan tâm đời sống quần chúng. Đây là việc lớn của nhà máy, mong mọi người quan tâm nhiều hơn
漠不关心mò bù guān xīn
mạc bất quan tâm
không chút quan tâm; hoàn toàn thờ ơ