[yí dìng]
nhất định
要按一定的程序进行操作
yào àn yí dìng de chéng xù jìn xíng cāo zuò
Phải tiến hành thao tác theo một quy trình nhất định
文章的深浅跟篇幅的长短,并没有一定的关系
wén zhāng de shēn qiǎn gēn piān fú de cháng duǎn , bìng méi yǒu yí dìng de guān xì
Độ sâu nông của bài văn không có quan hệ nhất định với độ dài của nó
一定要努力工作
yí dìng yào nǔ lì gōng zuò
Nhất định phải làm việc chăm chỉ
这半天还不回来,一定是没赶上车
zhè bàn tiān hái bù huí lái , yí dìng shì méi gǎn shàng chē
Nửa ngày rồi còn chưa về, chắc chắn là không kịp xe rồi
一定的文化是一定社会的政治和经济的反映
yí dìng de wén huà shì yí dìng shè huì de zhèng zhì hé jīng jì de fǎn yìng
Văn hóa nhất định là phản ánh chính trị và kinh tế của một xã hội nhất định
我们的工作已经取得了一定的成绩
wǒ men de gōng zuò yǐ jīng qǔ dé le yí dìng de chéng jì
Công việc của chúng ta đã đạt được những thành tích nhất định
这篇论文具有一定水平
zhè piān lùn wén jù yǒu yí dìng shuǐ píng
Bài luận này có một trình độ nhất định