[zhǒng]
chủng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
种仁zhǒng rén
chủng nhân
nhân hạt
种鱼zhǒng yú
chủng ngư
Cá bố mẹ
种差zhǒng chà
chủng sai
đặc điểm quyết định
种畜zhǒng chù
chủng súc
vật nuôi giống; ngựa giống
种类zhǒng lèi
chủng loại
loại; giống; hạng
种苗zhǒng miáo
chủng miêu
Cây con; mầm giống
种禽zhǒng qín
chủng cầm
gà trống; gia cầm giống đực
种姓zhǒng xìng
chủng tính
đẳng cấp
种质zhǒng zhì
chủng chất
Chất di truyền
种族zhǒng zú
chủng tộc
chủng tộc; dân tộc
种地zhòng dì
trồng
canh tác; làm ruộng
种条zhǒng tiáo
chủng điều
Cành giâm