[ǎi]
ải
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
矮子ǎi zi
người thấp; lùn
矮星ǎi xīng
ải tinh
sao lùn
矮人ǎi rén
ải nhân
người lùn
矮凳ǎi dèng
ải đắng
ghế đẩu thấp
矮化ǎi huà
ải hoá
làm cho lùn; làm cho thấp đi
矮小ǎi xiǎo
ải tiểu
thấp và nhỏ; thấp bé
矮林ǎi lín
ải lâm
bụi cây; thảm cây thấp
矮树ǎi shù
ải thụ
cây thấp; bụi cây; cây bụi
矮油ǎi yóu
ải dầu
cách nói khác của 哎呦[ai1 you1] "ôi trời!"
矮瓜ǎi guā
ải qua
cà tím
矮矬ǎi cuó
ải toà
thấp
矮胖ǎi pàng
ải bàn
thấp và mập; lùn mập; tròn trĩnh
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.