[jiè]
tá
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
借鉴jiè jiàn
tá giám
học hỏi từ kinh nghiệm của người khác; học từ cách người khác làm việc; bài học rút ra
借景jiè jǐng
tá cảnh
Lấy cảnh bên ngoài lồng vào hoặc làm cho các điểm phong cảnh trong vườn hỗ trợ lẫn nhau
借故jiè gù
tá
tìm cớ
借火jiè huǒ
tá hoả
mượn lửa
借债jiè zhài
tá trái
vay tiền
借阅jiè yuè
tá duyệt
mượn sách để đọc
借账jiè zhàng
tá trướng
vay tiền; đi vay
借端jiè duān
tá
mượn cớ
借方jiè fāng
tá phương
người vay; bên nợ
借住jiè zhù
tá trú
ở nhờ
借出jiè chū
tá xuất
cho mượn
借读jiè dú
tá đọc
học tạm thời ở trường
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.