[yì bān]
nhất ban
哥儿俩长得一般高
gē ér liǎ cháng dé yì bān gāo
Hai anh em trai cao ngang nhau.
火车飞一般地向前驰去
huǒ chē fēi yì bān dì xiàng qián chí qù
Tàu chạy vun vút về phía trước.
别有一般滋味
bié yǒu yì bān zī wèi
Có một hương vị đặc biệt.
一般性
yì bān xìng
Tính phổ biến.
一般化
yì bān huà
Sự khái quát hóa.
一般情况
yì bān qíng kuàng
Tình hình chung.
他一早出去,一般要到天黑才回家
tā yì zǎo chū qù , yì bān yào dào tiān hēi cái huí jiā
Anh ấy đi sớm, thường phải đến tối mới về nhà.
一般地说,吃这种药是很见效的
yì bān dì shuō , chī zhè zhǒng yào shì hěn jiàn xiào de
Nói chung, uống loại thuốc này rất hiệu nghiệm.
一般法yì bān fǎ
nhất ban pháp
Luật áp dụng cho mọi trường hợp, toàn quốc, mọi công dân (trái với "đặc biệt pháp")
一般般yì bān bān
nhất ban ban
không đặc biệt tốt; bình thường
一般人yì bān rén
nhất ban nhân
người bình thường
一般性yì bān xìng
nhất ban tính
chung chung; tính chung chung
一般见识yì bān jiàn shi
hiểu biết bình thường; không muốn hạ thấp bản thân để ngang hàng với người có kiến thức kém
一般来讲yì bān lái jiǎng
nhất ban lai giảng
nói chung
一般来说yì bān lái shuō
nhất ban lai thuyết
nói chung
一般而言yì bān ér yán
nhất ban nhi ngôn
nói một cách tổng quát
一般规定yì bān guī dìng
nhất ban quy định
quy định thông thường
一般说来yì bān shuō lái
nhất ban thuyết lai
nói chung; nhìn chung
一般贸易yì bān mào yì
nhất ban mậu dịch
thương mại thông thường
一般原则yì bān yuán zé
nhất ban nguyên tắc
nguyên tắc chung