[cǎo]
thảo
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
草料cǎo liào
thảo liệu
thức ăn gia súc
草寇cǎo kòu
thảo khấu
thổ phỉ
草荐cǎo jiàn
nệm rơm; đệm cỏ
草就cǎo jiù
thảo tựu
Soạn thảo xong
草芥cǎo jiè
thảo giới
Vật nhỏ bé, vô giá trị
草创cǎo chuàng
thảo sáng
đang trong giai đoạn đầu thành lập
草滩cǎo tān
thảo than
Đồng cỏ rộng lớn gần bờ nước
草率cǎo shuài
thảo suất
cẩu thả; thiếu trách nhiệm; qua loa
草帽cǎo mào
thảo mạo
mũ rơm
草拟cǎo nǐ
thảo nghĩ
bản thảo đầu tiên; soạn thảo
草包cǎo bāo
thảo bao
túi làm bằng rơm đan; túi nhồi rơm; đồ vô dụng
草丛cǎo cóng
thảo tùng
bụi rậm
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.