(bên) phải
Tay (𠂇) mà dùng để gắp thức ăn cho vào miệng (口) thì tay đó là tay phải.
Bộ thủ
口KHẨU
Số nét
5nét
Cấu tạo
Hội ý
Hán Việt
HỮU
bên phải
tay phải
Chữ trước
可