Nhé, đi, nào
Dùng miệng (口) để thể hiện giọng điệu, ngữ khí. 巴 cũng biểu thị âm đọc /ba/.
Bộ thủ
口KHẨU
Số nét
7nét
Cấu tạo
Hình thanh
Hán Việt
BA
chiều bạn gọi nhé
uống đi nào
Chữ trước
口
Chữ tiếp theo
吃