汉HSK ClubHọc tiếng Trung thông minh
Đăng nhậpĐăng ký

HỌC TẬP

DashboardLộ trình HSKLuyện thi HSKBao đậu HSKHot

TỪ VỰNG & NỀN TẢNG

Phiên âmBộ thủHọc Từ vựngNgữ phápÔn tập SRS

LUYỆN KỸ NĂNG

Luyện ngheChép chính tảShadowingĐọc hiểuLuyện viếtLuyện dịchSắp xếp câuSửa câu saiLuyện gõ phím

ÔN LUYỆN & CỘNG ĐỒNG

Luyện tập tổng hợpCửa hàngBảng xếp hạngThành tựuBài viết

Nâng cấp Pro

Mở khoá toàn bộ bài học, luyện thi không giới hạn và nhiều tính năng nâng cao.

Nâng cấp ngay
Bộ thủ Hán tự口 KHẨU (Miệng)口 kǒu
HSK 1 · Chữ 1/26 bộ KHẨU
口
kǒu
Âm Hán Việt:KHẨU

Miệng, lượng từ cho người

Cấu tạo chữ

Chữ 口 là tượng hình — không tách được thành các bộ phận nhỏ hơn có nghĩa.

Hình cái miệng. Do thời xưa khắc trên đá, xương thú, mai rùa nên nét trở nên vuông vức. Những chữ có bộ Khẩu thường liên quan đến hành động của miệng.

Bộ thủ

口KHẨU

Số nét

3nét

Cấu tạo

Tượng hình

Hán Việt

KHẨU

Tập viết

3 nét

Từ vựng đi kèm

  • 🏠
    我家有三口人wǒ jiā yǒu sān kǒu rén

    nhà tôi có 3 người

  • 💧
    流口水liú kǒu shuǐ

    chảy nước miếng

Cùng bộ 口 KHẨU

Xem tất cả →
口kǒuKHẨU吧baBA吃chīCẬT喝hēHÁT和héHÒA后hòuHẬU叫jiàoKHIẾU吗maMA名míngDANH哪nǎNA呢neNI商shāngTHƯƠNG同tóngĐỒNG听tīngTHÍNH喂wèiÚY号hàoHIỆU喜xǐHỶ唱chàngXƯỚNG员yuánVIÊN告gàoCÁO哥gēCA司sīTY咖kāCA啡fēiPHI可kěKHẢ右yòuHỮU

Chữ tiếp theo

吧