汉HSK ClubHọc tiếng Trung thông minh
Đăng nhậpĐăng ký

HỌC TẬP

DashboardLộ trình HSKLuyện thi HSKBao đậu HSKHot

TỪ VỰNG & NỀN TẢNG

Phiên âmBộ thủHọc Từ vựngNgữ phápÔn tập SRS

LUYỆN KỸ NĂNG

Luyện ngheChép chính tảShadowingĐọc hiểuLuyện viếtLuyện dịchSắp xếp câuSửa câu saiLuyện gõ phím

ÔN LUYỆN & CỘNG ĐỒNG

Luyện tập tổng hợpCửa hàngBảng xếp hạngThành tựuBài viết

Nâng cấp Pro

Mở khoá toàn bộ bài học, luyện thi không giới hạn và nhiều tính năng nâng cao.

Nâng cấp ngay
Bộ thủ Hán tự口 KHẨU (Miệng)哥 gē
HSK 1 · Chữ 33/26 bộ KHẨU
哥
gē
Âm Hán Việt:CA

Anh trai

Cấu tạo chữ

可
có thể
+
可
có thể
哥
Anh trai

Dùng hai chữ 可 nghĩa là có thể, để biểu thị là anh trai có thể gánh vác việc nước, việc nhà thay cho các em.

Bộ thủ

口KHẨU

Số nét

10nét

Cấu tạo

Hội ý

Hán Việt

CA

Tập viết

10 nét

Từ vựng đi kèm

  • 👨
    哥哥gēge

    anh trai

  • 🤵
    大哥dàgē

    anh cả, anh hai

Cùng bộ 口 KHẨU

Xem tất cả →
口kǒuKHẨU吧baBA吃chīCẬT喝hēHÁT和héHÒA后hòuHẬU叫jiàoKHIẾU吗maMA名míngDANH哪nǎNA呢neNI商shāngTHƯƠNG同tóngĐỒNG听tīngTHÍNH喂wèiÚY号hàoHIỆU喜xǐHỶ唱chàngXƯỚNG员yuánVIÊN告gàoCÁO哥gēCA司sīTY咖kāCA啡fēiPHI可kěKHẢ右yòuHỮU

Chữ trước

告

Chữ tiếp theo

司