HSK Club
HSK ClubHỌC TIẾNG TRUNG THÔNG MINH
Ngữ ÂmBộ thủTừ vựngNgữ phápNghe-NóiĐọc
Đề thiBao đậu HSKHOT
  • Trang chủ
  • Học
  • Đề thi
  • BXH
  • Tôi
Bộ thủ Hán tự口 KHẨU (Miệng)名 míng
HSK 1 · Chữ 9/26 bộ KHẨU
名
míng
Âm Hán Việt:DANH

Tên

Cấu tạo chữ

夕
ánh trăng
+
口
miệng
名
Tên

Thời xưa chưa có đèn điện, ban đêm chỉ có ánh trăng (夕) soi đường, khi tập hợp đi săn bắn thì dùng miệng (口) tự báo tên của mình để điểm danh.

Bộ thủ

口KHẨU

Số nét

6nét

Cấu tạo

Hội ý

Hán Việt

DANH

Tập viết

6 nét

Từ vựng đi kèm

  • ❓
    你叫什么名字nǐ jiào shénme míngzi

    bạn tên gì

  • 📛
    我姓王,名字叫明月wǒ xìng Wáng, míngzi jiào Míngyuè

    tôi họ Vương, tên là Minh Nguyệt

Cùng bộ 口 KHẨU

Xem tất cả →
口kǒuKHẨU吧baBA吃chīCẬT喝hēHÁT和héHÒA后hòuHẬU叫jiàoKHIẾU吗maMA名míngDANH哪nǎNA呢neNI商shāngTHƯƠNG同tóngĐỒNG听tīngTHÍNH喂wèiÚY号hàoHIỆU喜xǐHỶ唱chàngXƯỚNG员yuánVIÊN告gàoCÁO哥gēCA司sīTY咖kāCA啡fēiPHI可kěKHẢ右yòuHỮU

Chữ trước

吗

Chữ tiếp theo

哪