Công ty, tài xế
Hình ảnh một người đứng nghiêng, giơ tay và dùng miệng (口) ra lệnh để điều hành.
Bộ thủ
口KHẨU
Số nét
5nét
Cấu tạo
Hội ý
Hán Việt
TY
công ty
tài xế
Chữ trước
哥
Chữ tiếp theo
咖