[cǎi]
thái
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
采认cǎi rèn
thái nhận
Thừa nhận
采办cǎi bàn
thái biện
mua với quy mô lớn; mua sắm; cất trữ
采访cǎi fǎng
thái phỏng
phỏng vấn; thu thập tin tức; tìm kiếm và thu thập
采购cǎi gòu
thái cấu
mua sắm; mua hàng
采光cǎi guāng
thái quang
lấy ánh sáng tự nhiên
采择cǎi zé
thái trạch
lựa chọn và sử dụng; thông qua
采邑cài yì
thái ấp
thực ấp
采伐cǎi fá
thái phạt
đốn; chặt
采录cǎi lù
thái lục
thu thập và ghi chép
采买cǎi mǎi
thái mãi
mua sắm; mua; mua hàng
采取cǎi qǔ
thái thủ
áp dụng hoặc tiến hành; thực hiện
采信cǎi xìn
thái tín
Tin theo; tin và dùng làm căn cứ xử lý
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.