[cài yì]
thái ấp
采邑牛
cài yì niú
Trâu nuôi
采邑羊
cài yì yáng
Cừu nuôi
荤采邑 川采邑
hūn cài yì chuān cài yì
Thịt nuôi, thịt nuôi
四采邑汤。6〈口)玉质量低;水平低:能力差:这场球打得太采邑了!
sì cài yì tāng 。6〈 kǒu ) yù zhì liàng dī ; shuǐ píng dī : néng lì chà : zhè chǎng qiú dǎ dé tài cài yì le !
Chất lượng kém; trình độ thấp; năng lực kém: Trận đấu này đá tệ quá!
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.