[cǎi gòu]
thái cấu
采购员
cǎi gòu yuán
Người thu mua
采购建筑材料
cǎi gòu jiàn zhù cái liào
Mua vật liệu xây dựng
他在食堂当采购
tā zài shí táng dāng cǎi gòu
Anh ấy làm người thu mua ở căng tin
采购员cǎi gòu yuán
thái cấu viên
nhân viên mua hàng; người phụ trách mua hàng
采购商cǎi gòu shāng
thái cấu thương
người mua
政府采购zhèng fǔ cǎi gòu
chính phủ thái cấu
Hành vi các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp, tổ chức đoàn thể sử dụng tiền ngân sách để mua sắm hàng hóa, công trình, dịch vụ theo quy định của pháp luật; chủ yếu dùng hình thức đấu thầu công khai